English   
        DANH SÁCH SẢN PHẨM
       Web Links
       Tìm kiếm
 
       Số người online
Hoá chất

SODIUM SULPHADE (Na2S)

1. ĐẶC TÍNH

  • Ngoại quan:               Dạng flake màu vàng
  • Công thức hoá học:   Na2S
  • Na2S:                        60% ±2
  • Na2SO3:                   <2%
  • Na2CO3:                   <0.5%
  • Fe:                            0,008 %
  • Không tan:                < 10ppm
  • Mật độ:                    1600kg/m3.
  • Nhiệt độ nóng chảy:   90oC.
  • Điều kiện lưu kho: để trong khu vực thoáng khí, khô ráo, râm mát, không được để trong điều kiện nóng hoặc dễ gây cháy, hoặc cất giữ gần với vật liệu không tương thích như nguyên vật liệu oxi hoá, axit.
  • Đóng gói: 25kg/ bao

2. ỨNG DỤNG

  • Dùng để sản xuất hoá chất hữu cơ, thuốc nhuộm và màu, viscose rayon, bột giấy và giấy, cao su.
  • Dùng đánh  màu trong nhuộm thuốc nhuộm Sulphur.
  • Dùng để tẩy Sulphur trong công nghiệp Rayon viscose.
  • Dùng làm chất cắt lông trong công nghiệp da thuộc, dùng làm chất nổi trong tiền xử lý, dùng làm thuốc thử phân tích và dùng làm hoá chất bán thành phẩm.
  • Dùng để loại bỏ kim loại nặng ra khỏi nước trong nhiều ngành công nghiệp.
  • Và một số chức năng khác.

3. KHUYẾN CÁO

  • Đường hô hấp: hít vào có thể gây viêm họng, ho và thiếu oxy.
  • Da: có thể gây cháy và bỏng da nặng.
  • Mắt: :Nếu sơ cứu chậm gây đỏ mắt, đau mắt, mắt nhìn không rõ hoặc bỏng mắt và có thể gây mù mắt.

 

Quay lại In ra Gửi Email
Bài viết đã đưa
    Thuốc nhuộm
   Chất tăng trắng quang học